Lịch Ngày 3/5/1921

Thứ ba, ngày 3/5/1921

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/5/1921

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/5/1921 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 3/5/1921

Nên làm

  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Mua nhà đất
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • An táng
  • Tế tự
  • Nhập liệm

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/5/1921

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/5/1921

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 3/5/1921

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1921

Ngày 3/5/1921 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/5/1921 là ngày 26 tháng 3 năm Tân Dậu (ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 3/5/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/5/1921 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/5/1921 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/5/1921 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/5/1921 trực Khai, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).