Lịch Ngày 2/3/1921

Thứ tư, ngày 2/3/1921

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/3/1921

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/3/1921 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 2/3/1921

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Động thổ
  • Nạp tài
  • Đào giếng
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • An táng
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Nạp súc vật
  • Xây chuồng súc vật
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/3/1921

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/3/1921

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 2/3/1921

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/3/1921

Ngày 2/3/1921 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/3/1921 là ngày 23 tháng 1 năm Tân Dậu (ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 2/3/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/3/1921 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/3/1921 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/3/1921 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/3/1921 trực Khai, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).