Lịch Ngày 30/11/1920
Thứ ba, ngày 30/11/1920
Âm lịch: ngày 21 tháng 10 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/1920
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/11/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/11/1920
Nên làm
- Tế tự
- Cắt tóc
- Châm cứu
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Cắt tỉa móng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Đóng thuyền
- Đào ao hồ
- Đào giếng
- Xuất hành
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Di dời
- An táng
- Phá thổ
- Làm bếp
- Khai trương
Thần tốt: Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/1920
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/1920
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 30/11/1920
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1920
Ngày 30/11/1920 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/11/1920 là ngày 21 tháng 10 năm Canh Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 30/11/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/11/1920 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/11/1920 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/11/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/11/1920 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).