Lịch Ngày 15/11/1920

Thứ hai, ngày 15/11/1920

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/11/1920

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/11/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 8/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 15/11/1920

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/11/1920

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/11/1920

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 15/11/1920

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/1920

Ngày 15/11/1920 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/11/1920 là ngày 6 tháng 10 năm Canh Thân (ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 15/11/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/11/1920 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/11/1920 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/11/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/11/1920 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).