Lịch Ngày 12/9/1920

Chủ nhật, ngày 12/9/1920

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/1920

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/9/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 12/9/1920

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Thành phục
  • Trừ phục
  • Tắm gội
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Lễ thành niên
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/1920

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/1920

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 12/9/1920

Ngày lễ, sự kiện ngày 12/9/1920

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1920

Ngày 12/9/1920 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/9/1920 là ngày 1 tháng 8 năm Canh Thân (ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 12/9/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/9/1920 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/9/1920 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/9/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/9/1920 trực Kiến, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).