Lịch Ngày 29/7/1920
Thứ năm, ngày 29/7/1920
Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/7/1920
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/7/1920 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 29/7/1920
Nên làm
- Giải trừ
- Tế tự
- Cắt tóc
- Nhập liệm
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Mua nhà đất
- Trai giới
- Nhập trạch
- Di dời
- Lắp cửa
Thần tốt: Tứ Tướng, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/7/1920
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/7/1920
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 29/7/1920
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/1920
Ngày 29/7/1920 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/7/1920 là ngày 14 tháng 6 năm Canh Thân (ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 29/7/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/7/1920 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/7/1920 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/7/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/7/1920 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).