Lịch Ngày 12/6/1920

Thứ bảy, ngày 12/6/1920

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/6/1920

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/6/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 12/6/1920

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Khai trương

Thần tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/6/1920

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/6/1920

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 12/6/1920

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1920

Ngày 12/6/1920 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/6/1920 là ngày 26 tháng 4 năm Canh Thân (ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 12/6/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/6/1920 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/6/1920 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/6/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/6/1920 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).