Lịch Ngày 25/3/1920

Thứ năm, ngày 25/3/1920

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1920

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1920

Nên làm

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Nhận rể
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1920

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1920

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/3/1920

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1920

Ngày 25/3/1920 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/1920 là ngày 6 tháng 2 năm Canh Thân (ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 25/3/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/3/1920 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/3/1920 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/1920 trực Bình, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).