Lịch Ngày 21/3/1920
Chủ nhật, ngày 21/3/1920
Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/3/1920
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/3/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 21/3/1920
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Điều trị kinh lạc
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Đắp đê
- Xây kho
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Nạp súc vật
- Chặt cây
- Dựng giàn
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/3/1920
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/3/1920
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 21/3/1920
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/3/1920
Ngày 21/3/1920 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/3/1920 là ngày 2 tháng 2 năm Canh Thân (ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 21/3/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/3/1920 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/3/1920 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/3/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/3/1920 trực Bế, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).