Lịch Ngày 24/1/1920

Thứ bảy, ngày 24/1/1920

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/1/1920

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/1/1920 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (5/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 24/1/1920

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Động thổ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khởi móng
  • Xây kho
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Xây nhà vệ sinh
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • An táng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/1/1920

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/1/1920

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/1/1920

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1920

Ngày 24/1/1920 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/1/1920 là ngày 4 tháng 12 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 24/1/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/1/1920 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/1/1920 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/1/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/1/1920 trực Định, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).