Lịch Ngày 25/12/1917

Thứ ba, ngày 25/12/1917

Âm lịch: ngày 12 tháng 11 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/12/1917

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/12/1917 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 25/12/1917

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lập đòn dông
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang · Thần xấu:

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/12/1917

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/12/1917

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 25/12/1917

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1917

Ngày 25/12/1917 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/12/1917 là ngày 12 tháng 11 năm Đinh Tỵ (ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 25/12/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/12/1917 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/12/1917 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/12/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/12/1917 trực Trừ, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).