Lịch Ngày 20/10/1917
Thứ bảy, ngày 20/10/1917
Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/10/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/10/1917 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 20/10/1917
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Đi săn
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Động thổ
- An táng
- Khai trương
Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/10/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/10/1917
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 20/10/1917
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/10/1917
- Ngày Phụ nữ Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/1917
Ngày 20/10/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/10/1917 là ngày 5 tháng 9 năm Đinh Tỵ (ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 20/10/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/10/1917 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/10/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/10/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/10/1917 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).