Lịch Ngày 5/8/1917
Chủ nhật, ngày 5/8/1917
Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/8/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/8/1917 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 5/8/1917
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Đại Sát, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/8/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/8/1917
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/8/1917
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/1917
Ngày 5/8/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/8/1917 là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 5/8/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/8/1917 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/8/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/8/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/8/1917 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).