Lịch Ngày 23/7/1917
Thứ hai, ngày 23/7/1917
Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/7/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/7/1917 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 23/7/1917
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/7/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/7/1917
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 23/7/1917
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1917
Ngày 23/7/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/7/1917 là ngày 5 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 23/7/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/7/1917 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/7/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/7/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/7/1917 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).