Lịch Ngày 16/5/1917
Thứ tư, ngày 16/5/1917
Âm lịch: ngày 26 tháng 3 nhuận năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/5/1917 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 16/5/1917
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- Xây chuồng súc vật
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/1917
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 16/5/1917
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1917
Ngày 16/5/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/5/1917 là ngày 26 tháng 3 nhuận năm Đinh Tỵ (ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 16/5/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/5/1917 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/5/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/5/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/5/1917 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).