Lịch Ngày 5/4/1917
Thứ năm, ngày 5/4/1917
Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/4/1917 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1917
Nên làm
- Tế tự
- Đính minh
- Nạp thái
- Tu tạo
- Động thổ
- Cầu phúc
- Tô tượng
- Trai giới
- Tắm gội
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Nhập trạch
- An hương
- Xây đền chùa
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập học
- Học nghề
- Xuất hành
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Đào giếng
- Cầu tự
- Giải trừ
- Chặt cây
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An táng
- Khai trương
- Lợp nhà
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Phong, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1917
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/4/1917
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1917
Ngày 5/4/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/4/1917 là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Tỵ (ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 5/4/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/4/1917 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/4/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/4/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/4/1917 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).