Lịch Ngày 29/1/1917
Thứ hai, ngày 29/1/1917
Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/1917
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/1/1917 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 21:37)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 15:57)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 29/1/1917
Nên làm
- Giải trừ
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
Thần xấu phải tránh
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 29/1/1917
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/1917
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/1917
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/1/1917
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1917
Ngày 29/1/1917 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/1/1917 là ngày 7 tháng 1 năm Đinh Tỵ (ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 29/1/1917 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/1/1917 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/1/1917 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/1/1917 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/1/1917 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 15:57).