Lịch Ngày 12/12/1916

Thứ ba, ngày 12/12/1916

Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/12/1916

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/12/1916 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12 lúc 17:06)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12 lúc 10:58)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến

Nên làm và nên tránh ngày 12/12/1916

Nên làm

  • Lễ thành niên
  • Nạp tài
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xuất hỏa
  • An giường
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Cắt tóc
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • An táng
  • Thành phục

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/12/1916

Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/12/1916

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/12/1916
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/12/1916

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/12/1916

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1916

Ngày 12/12/1916 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/12/1916 là ngày 18 tháng 11 năm Bính Thìn (ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 12/12/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/12/1916 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/12/1916 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/12/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/12/1916 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 10:58).