Lịch Ngày 30/9/1916
Thứ bảy, ngày 30/9/1916
Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/9/1916
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/9/1916 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9 lúc 16:14)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10 lúc 22:07)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 30/9/1916
Nên làm
- Tế tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nhận rể
- Gặp gỡ thân hữu
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Săn bắt
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/9/1916
Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/9/1916
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/9/1916
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 30/9/1916
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/1916
Ngày 30/9/1916 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/9/1916 là ngày 4 tháng 9 năm Bính Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 30/9/1916 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/9/1916 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/9/1916 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/9/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/9/1916 trực Thu, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 22:07).