Lịch Ngày 21/9/1916

Thứ năm, ngày 21/9/1916

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/1916

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/9/1916 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 21/9/1916

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Giao dịch mua bán
  • Quét dọn nhà
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/1916

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/1916

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/9/1916

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1916

Ngày 21/9/1916 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/9/1916 là ngày 24 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 21/9/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/9/1916 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/9/1916 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/9/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/9/1916 trực Kiến, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).