Lịch Ngày 12/9/1916
Thứ ba, ngày 12/9/1916
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/1916
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/9/1916 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 12/9/1916
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Cưới hỏi
- Di dời
- Xuất hành
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/1916
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/1916
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 12/9/1916
Ngày lễ, sự kiện ngày 12/9/1916
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1916
Ngày 12/9/1916 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/9/1916 là ngày 15 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 12/9/1916 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/9/1916 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/9/1916 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/9/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/9/1916 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).