Lịch Ngày 6/8/1916
Chủ nhật, ngày 6/8/1916
Âm lịch: ngày 8 tháng 7 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1916
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/1916 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 12:21)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 04:34)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu):
Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1916
Nên làm
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xét thêm nhân khẩu
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Phá thổ
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- An táng
- Sửa phần mộ
- Tang lễ
Thần tốt chiếu mệnh
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/8/1916
Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1916
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1916
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/8/1916
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1916
Ngày 6/8/1916 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/1916 là ngày 8 tháng 7 năm Bính Thìn (ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 6/8/1916 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/8/1916 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/8/1916 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/1916 trực Định, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 04:34).