Lịch Ngày 13/4/1916
Thứ năm, ngày 13/4/1916
Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/1916
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/4/1916 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 13/4/1916
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Xuất hành
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Tang lễ
- Khai quang
- Làm xà
- An táng
- Thăm người ốm
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/1916
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/1916
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/4/1916
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1916
Ngày 13/4/1916 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/4/1916 là ngày 12 tháng 3 năm Bính Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 13/4/1916 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/4/1916 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/4/1916 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/4/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/4/1916 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).