Lịch Ngày 27/3/1916

Thứ hai, ngày 27/3/1916

Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/1916

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/3/1916 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 27/3/1916

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Tắm gội
  • Cầu tự
  • Xuất hỏa
  • Dựng cột
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • Chặt cây
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/1916

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/1916

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 27/3/1916

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/1916

Ngày 27/3/1916 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/3/1916 là ngày 24 tháng 2 năm Bính Thìn (ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 27/3/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/3/1916 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/3/1916 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/3/1916 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/3/1916 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).