Lịch Ngày 1/8/1915
Chủ nhật, ngày 1/8/1915
Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/1915
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/8/1915 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 24/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 1/8/1915
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Giải trừ
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/1915
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/1915
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 1/8/1915
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/1915
Ngày 1/8/1915 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/8/1915 là ngày 21 tháng 6 năm Ất Mão (ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 1/8/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/8/1915 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/8/1915 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/8/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/8/1915 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).