Lịch Ngày 1/4/1915

Thứ năm, ngày 1/4/1915

Âm lịch: ngày 17 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/1915

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/4/1915 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 23:51)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (6/4 lúc 04:09)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi

Kỵxây mộchôn cất

Nên làm và nên tránh ngày 1/4/1915

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Động thổ
  • An giường
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ
  • Dệt lưới
  • Đánh cá
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Làm xà
  • Xây đền chùa

Thần tốt chiếu mệnh

  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/4/1915

Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/1915

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 1/4/1915
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/1915

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 1/4/1915

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1915

Ngày 1/4/1915 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/4/1915 là ngày 17 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 1/4/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/4/1915 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/4/1915 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/4/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/4/1915 trực Nguy, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (6/4 lúc 04:09).