Lịch Ngày 23/3/1915
Thứ ba, ngày 23/3/1915
Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/3/1915
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/3/1915 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (6/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 23/3/1915
Nên làm
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Giải trừ
- Chặt cây
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Động thổ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/3/1915
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/3/1915
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 23/3/1915
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/1915
Ngày 23/3/1915 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/3/1915 là ngày 8 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 23/3/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/3/1915 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/3/1915 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/3/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/3/1915 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (6/4).