Lịch Ngày 17/3/1915

Thứ tư, ngày 17/3/1915

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/3/1915

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/3/1915 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 17/3/1915

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Chế tạo xe cộ
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lắp máy móc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Cắt tóc
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/3/1915

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/3/1915

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/3/1915

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/3/1915

Ngày 17/3/1915 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/3/1915 là ngày 2 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 17/3/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/3/1915 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/3/1915 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/3/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/3/1915 trực Định, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).