Lịch Ngày 5/2/1915
Thứ sáu, ngày 5/2/1915
Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/2/1915
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/2/1915 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1 lúc 09:59)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (5/2 lúc 04:25)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 5/2/1915
Nên làm
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Nhập liệm
- An giường
- Khải toản
- An táng
- Tế tự
- Cắt may áo
- Gặp gỡ thân hữu
- Xét thêm nhân khẩu
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/2/1915
Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/2/1915
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/2/1915
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/2/1915
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1915
Ngày 5/2/1915 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/2/1915 là ngày 22 tháng 12 năm Giáp Dần (ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 5/2/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/2/1915 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/2/1915 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/2/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/2/1915 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2 lúc 04:25).