Lịch Ngày 8/1/1915
Thứ sáu, ngày 8/1/1915
Âm lịch: ngày 23 tháng 11 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/1915
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/1/1915 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1 lúc 16:40)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1 lúc 09:59)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 8/1/1915
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Xét thêm nhân khẩu
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Chữa bệnh
- Lắp cối xay
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- May màn
- Nhập trạch
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
Thần xấu phải tránh
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/1/1915
Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/1915
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/1915
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/1/1915
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/1915
Ngày 8/1/1915 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/1/1915 là ngày 23 tháng 11 năm Giáp Dần (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 8/1/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/1/1915 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/1/1915 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/1/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/1/1915 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1 lúc 09:59).