Lịch Ngày 9/8/1912

Thứ sáu, ngày 9/8/1912

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1912

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Cắt tóc
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tách nhà
  • An hương
  • Xuất hỏa

Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1912

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 9/8/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1912

Ngày 9/8/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/1912 là ngày 27 tháng 6 năm Nhâm Tý (ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 9/8/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/8/1912 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/8/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/1912 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).