Lịch Ngày 18/6/1912

Thứ ba, ngày 18/6/1912

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/6/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/6/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 18/6/1912

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/6/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/6/1912

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 18/6/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1912

Ngày 18/6/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/6/1912 là ngày 4 tháng 5 năm Nhâm Tý (ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 18/6/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/6/1912 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/6/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/6/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/6/1912 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).