Lịch Ngày 22/3/1912

Thứ sáu, ngày 22/3/1912

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/3/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 22/3/1912

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/1912

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 22/3/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1912

Ngày 22/3/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/3/1912 là ngày 4 tháng 2 năm Nhâm Tý (ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 22/3/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/3/1912 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/3/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/3/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/3/1912 trực Phá, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).