Lịch Ngày 15/3/1912

Thứ sáu, ngày 15/3/1912

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/3/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/3/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 15/3/1912

Nên làm

  • An giường
  • Chặt cây
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa

Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/3/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/3/1912

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 15/3/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1912

Ngày 15/3/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/3/1912 là ngày 27 tháng 1 năm Nhâm Tý (ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 15/3/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/3/1912 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/3/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/3/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/3/1912 trực Bế, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).