Lịch Ngày 4/3/1912

Thứ hai, ngày 4/3/1912

Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/3/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/3/1912 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 20/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 4/3/1912

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Đào giếng
  • Nạp súc vật

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/3/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/3/1912

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/3/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/1912

Ngày 4/3/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/3/1912 là ngày 16 tháng 1 năm Nhâm Tý (ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 4/3/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/3/1912 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/3/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/3/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/3/1912 trực Trừ, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).