Lịch Ngày 13/2/1912

Thứ ba, ngày 13/2/1912

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/2/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/2/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (20/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 13/2/1912

Nên làm

  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Cưới hỏi
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Làm bếp
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Cắt may áo

Thần tốt: Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/2/1912

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 13/2/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1912

Ngày 13/2/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/2/1912 là ngày 26 tháng 12 năm Tân Hợi (ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 13/2/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/2/1912 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/2/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/2/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/2/1912 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (20/2).