Lịch Ngày 8/2/1912
Thứ năm, ngày 8/2/1912
Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/2/1912
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/2/1912 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 5/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (20/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 8/2/1912
Nên làm
- Cắt may áo
- Chặt cây
- Làm xà
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/2/1912
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/2/1912
- Can chi của ngày
- Giáp Dần
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Dần thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/2/1912
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/1912
Ngày 8/2/1912 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/2/1912 là ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi (ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 8/2/1912 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/2/1912 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/2/1912 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/2/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/2/1912 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (20/2).