Lịch Ngày 27/12/1908

Chủ nhật, ngày 27/12/1908

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/12/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/12/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 27/12/1908

Nên làm

  • Nhập trạch
  • An giường
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Treo biển
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Chặt cây

Thần tốt: Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/12/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/12/1908

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 27/12/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/12/1908

Ngày 27/12/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/12/1908 là ngày 5 tháng 12 năm Mậu Thân (ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 27/12/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/12/1908 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/12/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/12/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/12/1908 trực Định, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).