Lịch Ngày 18/11/1908
Thứ tư, ngày 18/11/1908
Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/11/1908
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/11/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 18/11/1908
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/11/1908
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/11/1908
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/11/1908
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/1908
Ngày 18/11/1908 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/11/1908 là ngày 25 tháng 10 năm Mậu Thân (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 18/11/1908 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/11/1908 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/11/1908 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/11/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/11/1908 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).