Lịch Ngày 11/9/1908
Thứ sáu, ngày 11/9/1908
Âm lịch: ngày 16 tháng 8 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1908
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/9/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1908
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Khai quang
- Tô tượng
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- An giường
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nhận chức
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Đặt đá tảng
- An táng
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Thành Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1908
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1908
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/9/1908
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1908
Ngày 11/9/1908 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/9/1908 là ngày 16 tháng 8 năm Mậu Thân (ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 11/9/1908 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/9/1908 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/9/1908 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/9/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/9/1908 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).