Lịch Ngày 15/7/1908

Thứ tư, ngày 15/7/1908

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/7/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/7/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 15/7/1908

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/7/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/7/1908

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/7/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/1908

Ngày 15/7/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/7/1908 là ngày 18 tháng 6 năm Mậu Thân (ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 15/7/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/7/1908 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/7/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/7/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/7/1908 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).