Lịch Ngày 29/6/1908

Thứ hai, ngày 29/6/1908

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/6/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/6/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 29/6/1908

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tứ Hao, Đại Sát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/6/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/6/1908

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 29/6/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/1908

Ngày 29/6/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/6/1908 là ngày 2 tháng 6 năm Mậu Thân (ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 29/6/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/6/1908 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/6/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/6/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/6/1908 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).