Lịch Ngày 2/5/1908

Thứ bảy, ngày 2/5/1908

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/5/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/5/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 2/5/1908

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Quét dọn nhà
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Sửa phần mộ
  • Xây cầu
  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • An táng
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch

Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/5/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/5/1908

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 2/5/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/5/1908

Ngày 2/5/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/5/1908 là ngày 3 tháng 4 năm Mậu Thân (ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 2/5/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/5/1908 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/5/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/5/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/5/1908 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).