Lịch Ngày 5/4/1908

Chủ nhật, ngày 5/4/1908

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/4/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1908

Nên làm

  • An giường
  • Chặt cây
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa

Thần tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1908

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 5/4/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1908

Ngày 5/4/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/4/1908 là ngày 5 tháng 3 năm Mậu Thân (ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 5/4/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/4/1908 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/4/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/4/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/4/1908 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).