Lịch Ngày 25/2/1908

Thứ ba, ngày 25/2/1908

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/2/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/2/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 20/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 25/2/1908

Nên làm

  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/2/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/2/1908

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 25/2/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/1908

Ngày 25/2/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/2/1908 là ngày 24 tháng 1 năm Mậu Thân (ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 25/2/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/2/1908 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/2/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/2/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/2/1908 trực Thành, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).