Lịch Ngày 17/2/1908

Thứ hai, ngày 17/2/1908

Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/2/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/2/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (20/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 17/2/1908

Nên làm

  • An giường
  • Giải trừ
  • Cắt may áo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Đào mương
  • Nhập trạch
  • Tế tự
  • Đào giếng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/2/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/2/1908

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 17/2/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/1908

Ngày 17/2/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/2/1908 là ngày 16 tháng 1 năm Mậu Thân (ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 17/2/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/2/1908 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/2/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/2/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/2/1908 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (20/2).