Lịch Ngày 6/1/1908

Thứ hai, ngày 6/1/1908

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/1/1908 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 23/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (7/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1908

Nên làm

  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1908

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 6/1/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1908

Ngày 6/1/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/1/1908 là ngày 3 tháng 12 năm Đinh Mùi (ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 6/1/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/1/1908 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/1/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/1/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/1/1908 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (7/1).