Lịch Ngày 12/10/1907
Thứ bảy, ngày 12/10/1907
Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/1907
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/10/1907 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 12/10/1907
Nên làm
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- An giường
- Nhập trạch
- An hương
- Nhập liệm
- Khải toản
- An táng
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Di dời
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/1907
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/1907
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 12/10/1907
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1907
Ngày 12/10/1907 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/10/1907 là ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi (ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 12/10/1907 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/10/1907 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/10/1907 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/10/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/10/1907 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).