Lịch Ngày 1/9/1907
Chủ nhật, ngày 1/9/1907
Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/9/1907
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/9/1907 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (9/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 1/9/1907
Nên làm
- Tế tự
- Lấp lỗ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Di chuyển linh cữu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/9/1907
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/9/1907
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 1/9/1907
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/1907
Ngày 1/9/1907 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/9/1907 là ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mùi (ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 1/9/1907 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/9/1907 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/9/1907 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/9/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/9/1907 trực Chấp, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (9/9).