Lịch Ngày 1/8/1907
Thứ năm, ngày 1/8/1907
Âm lịch: ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/1907
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/8/1907 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 24/7 lúc 08:17)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (9/8 lúc 00:35)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi
Kỵxây mộchôn cất
Nên làm và nên tránh ngày 1/8/1907
Nên làm
- Tế tự
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Tạ thổ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/8/1907
Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/1907
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/1907
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 1/8/1907
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/1907
Ngày 1/8/1907 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/8/1907 là ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mùi (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 1/8/1907 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/8/1907 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/8/1907 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/8/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/8/1907 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (9/8 lúc 00:35).